Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngừng hoạt động" (1)
ngừng hoạt động
Tiếng Anh
Cụm từcease operation, decommission
Hai chiếc tàu ngầm đã ngừng hoạt động từ năm ngoái.
Two submarines have ceased operation since last year.
Từ liên quan "ngừng hoạt động" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngừng hoạt động" (2)
Hai chiếc tàu ngầm đã ngừng hoạt động từ năm ngoái.
Two submarines have ceased operation since last year.
Khởi động lại bất kỳ máy phát điện nào đang tạm ngừng hoạt động.
Restart any generators that are temporarily suspended.
